龟苓膏 nghĩa là Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược.
Nghĩa của 龟苓膏
guīlínggāo
QUY LINH CAODanh từphồn thể 龜苓膏
Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược
Một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng
Câu hỏi thường gặp
龟苓膏 nghĩa là gì?
龟苓膏 (guīlínggāo) nghĩa là Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược.
龟苓膏 đọc thế nào?
龟苓膏 đọc là guīlínggāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 龟苓膏 là gì?
Âm Hán Việt của 龟苓膏 là "quy linh cao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.