TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟苓膏

guīlínggāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜苓膏

Âm Hán Việt QUY LINH CAO

龟苓膏 nghĩa là Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược.

Nghĩa của 龟苓膏

guīlínggāo

QUY LINH CAODanh từphồn thể 龜苓膏
  1. Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược
  2. Một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Câu hỏi thường gặp

龟苓膏 nghĩa là gì?

龟苓膏 (guīlínggāo) nghĩa là Cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược.

龟苓膏 đọc thế nào?

龟苓膏 đọc là guīlínggāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟苓膏 là gì?

Âm Hán Việt của 龟苓膏 là "quy linh cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.