TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟速

guīsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜速

Âm Hán Việt QUY TỐC

龟速 nghĩa là chậm như rùa.

Nghĩa của 龟速

guīsù

QUY TỐCTính từphồn thể 龜速
  1. Chậm như rùa

Câu hỏi thường gặp

龟速 nghĩa là gì?

龟速 (guīsù) nghĩa là chậm như rùa.

龟速 đọc thế nào?

龟速 đọc là guīsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟速 là gì?

Âm Hán Việt của 龟速 là "quy tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.