TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龠

yuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢC
Bộ thủ: 龠 (thược) · bộ số 214 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿳亼𠱠𠕁 Mọi âm Hán Việt của chữ: thược, dược

龠 nghĩa là Đơn vị thể tích cổ (nửa 合 (gě), tương đương 50ml).

Nghĩa của 龠

yuè

THƯỢC
  1. Đơn vị thể tích cổ (nửa 合 (gě), tương đương 50ml)
  2. Sáo cổ

Câu hỏi thường gặp

龠 nghĩa là gì?

龠 (yuè) nghĩa là Đơn vị thể tích cổ (nửa 合 (gě), tương đương 50ml).

龠 đọc thế nào?

龠 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 龠 là gì?

Âm Hán Việt của 龠 là "thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.