Bộ thủ: 龠 (thược) · bộ số 214Số nét: 22Cấu tạo: ⿰龠禾Mọi âm Hán Việt của chữ: hòa
龢 nghĩa là Hòa hợp (biến thể của 和 (hé)).
Nghĩa của 龢
hé
Hòa hợp (biến thể của 和 (hé))
Dùng trong tên người và họ
Câu hỏi thường gặp
龢 nghĩa là gì?
龢 (hé) nghĩa là Hòa hợp (biến thể của 和 (hé)).
龢 đọc thế nào?
龢 đọc là hé (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.