TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龤

xié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀI
Bộ thủ: 龠 (thược) · bộ số 214 Số nét: 26 Mọi âm Hán Việt của chữ: hài, dụ

龤 nghĩa là hòa hợp, phù hợp.

Nghĩa của 龤

xié

HÀI
  1. Hòa hợp
  2. Phù hợp
  3. Đồng ý

Câu hỏi thường gặp

龤 nghĩa là gì?

龤 (xié) nghĩa là hòa hợp, phù hợp.

龤 đọc thế nào?

龤 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 龤 là gì?

Âm Hán Việt của 龤 là "hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.