TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𠯠

huī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噅

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7

𠯠 nghĩa là Nói sai hoặc không đúng.

Nghĩa của 𠯠

huī

phồn thể 噅
  1. Nói sai hoặc không đúng
  2. Xấu xí

Câu hỏi thường gặp

𠯠 nghĩa là gì?

𠯠 (huī) nghĩa là Nói sai hoặc không đúng.

𠯠 đọc thế nào?

𠯠 đọc là huī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.