TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𠳐

bāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10

𠳐 nghĩa là rầm, cốc cốc.

Nghĩa của 𠳐

bāng

  1. từ tượng thanh Rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.)
  2. Cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

𠳐 nghĩa là gì?

𠳐 (bāng) nghĩa là rầm, cốc cốc.

𠳐 đọc thế nào?

𠳐 đọc là bāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.