TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𥆧

shùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞤

Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuận, nhuần, thuấn

𥆧 nghĩa là nháy mắt, lấp lánh.

Nghĩa của 𥆧

shùn

phồn thể 瞤
  1. Nháy mắt
  2. Lấp lánh
  3. Thời gian rất ngắn

rún

phồn thể 瞤
  1. Giật (cơ hoặc mí mắt)

Câu hỏi thường gặp

𥆧 nghĩa là gì?

𥆧 (shùn, rún) nghĩa là nháy mắt, lấp lánh.

𥆧 đọc thế nào?

𥆧 đọc là shùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.