TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𥆧息

shùnxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞤息

𥆧息 nghĩa là trong nháy mắt, thoáng qua.

Nghĩa của 𥆧息

shùnxī

phồn thể 瞤息
  1. Trong nháy mắt
  2. Thoáng qua
  3. Phù du

Câu hỏi thường gặp

𥆧息 nghĩa là gì?

𥆧息 (shùnxī) nghĩa là trong nháy mắt, thoáng qua.

𥆧息 đọc thế nào?

𥆧息 đọc là shùnxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.