TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𪟝

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勣

Âm Hán Việt TÍCH
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tích

𪟝 nghĩa là công trạng.

Nghĩa của 𪟝

jì

TÍCHphồn thể 勣
  1. Công trạng; thành tựu (biến thể của 绩 (jì))

Câu hỏi thường gặp

𪟝 nghĩa là gì?

𪟝 (jì) nghĩa là công trạng.

𪟝 đọc thế nào?

𪟝 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 𪟝 là gì?

Âm Hán Việt của 𪟝 là "tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.