TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫍽

xuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譞

Âm Hán Việt HUYÊN
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyên

𫍽 nghĩa là thường dùng trong tên, giỏi giang.

Nghĩa của 𫍽

xuān

HUYÊNphồn thể 譞
  1. Thường dùng trong tên
  2. Giỏi giang
  3. Thông minh

Câu hỏi thường gặp

𫍽 nghĩa là gì?

𫍽 (xuān) nghĩa là thường dùng trong tên, giỏi giang.

𫍽 đọc thế nào?

𫍽 đọc là xuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 𫍽 là gì?

Âm Hán Việt của 𫍽 là "huyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.