TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫘪

yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騵

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 13

𫘪 nghĩa là Ngựa màu hạt dẻ với bụng trắng.

Nghĩa của 𫘪

yuán

phồn thể 騵
  1. Ngựa màu hạt dẻ với bụng trắng

Câu hỏi thường gặp

𫘪 nghĩa là gì?

𫘪 (yuán) nghĩa là Ngựa màu hạt dẻ với bụng trắng.

𫘪 đọc thế nào?

𫘪 đọc là yuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.