TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫞩

mén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 璊

Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 15

𫞩 nghĩa là đá quý, phấn hồng.

Nghĩa của 𫞩

mén

phồn thể 璊
  1. Đá quý
  2. Phấn hồng

Câu hỏi thường gặp

𫞩 nghĩa là gì?

𫞩 (mén) nghĩa là đá quý, phấn hồng.

𫞩 đọc thế nào?

𫞩 đọc là mén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.