TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫟷

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉝

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10

𫟷 nghĩa là lire ý.

Nghĩa của 𫟷

lì

phồn thể 鉝
  1. Livermorium (hóa học)
  2. cũ, từ mượn Lire Ý
  3. cổ Loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南 (Fúnán)

Câu hỏi thường gặp

𫟷 nghĩa là gì?

𫟷 (lì) nghĩa là lire ý.

𫟷 đọc thế nào?

𫟷 đọc là lì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.