TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫠜

ní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齯

Bộ thủ: 齿 (xỉ) · bộ số 211 Số nét: 16

𫠜 nghĩa là răng mọc khi già.

Nghĩa của 𫠜

ní

phồn thể 齯
  1. Răng mọc khi già

Câu hỏi thường gặp

𫠜 nghĩa là gì?

𫠜 (ní) nghĩa là răng mọc khi già.

𫠜 đọc thế nào?

𫠜 đọc là ní (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.