𬂩提
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 梜提
𬂩提 nghĩa là đũa.
Nghĩa của 𬂩提
jiātí
phồn thể 梜提- cũ Đũa
Câu hỏi thường gặp
𬂩提 nghĩa là gì?
𬂩提 (jiātí) nghĩa là đũa.
𬂩提 đọc thế nào?
𬂩提 đọc là jiātí (pinyin).
Phồn thể: 梜提
𬂩提 nghĩa là đũa.
𬂩提 (jiātí) nghĩa là đũa.
𬂩提 đọc là jiātí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.