TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬇕

màn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澫

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 6

𬇕 nghĩa là nước tràn, lan rộng.

Nghĩa của 𬇕

màn

phồn thể 澫
  1. Nước tràn
  2. Lan rộng
  3. Biến thể của 漫 (màn)

Câu hỏi thường gặp

𬇕 nghĩa là gì?

𬇕 (màn) nghĩa là nước tràn, lan rộng.

𬇕 đọc thế nào?

𬇕 đọc là màn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.