TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬉼

ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熰

Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 8

𬉼 nghĩa là Khói nhiều do củi cháy âm ỉ.

Nghĩa của 𬉼

ǒu

phồn thể 熰
  1. Khói nhiều do củi cháy âm ỉ
  2. Cháy dở
  3. Dùng khói ngải cứu đốt để xua đuổi côn trùng

ōu

phồn thể 熰
  1. Hạn hán nghiêm trọng
  2. Thời tiết nóng bức bất thường

Câu hỏi thường gặp

𬉼 nghĩa là gì?

𬉼 (ǒu, ōu) nghĩa là Khói nhiều do củi cháy âm ỉ.

𬉼 đọc thế nào?

𬉼 đọc là ǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.