Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120Số nét: 9Cấu tạo: ⿰纟因Mọi âm Hán Việt của chữ: khổn, nhân, lũy
𬘡 nghĩa là lực sinh thành, phát xạ ma thuật.
Nghĩa của 𬘡
yīn
KHỔNphồn thể 絪
Lực sinh thành
Phát xạ ma thuật
Khăn phủ giường
Câu hỏi thường gặp
𬘡 nghĩa là gì?
𬘡 (yīn) nghĩa là lực sinh thành, phát xạ ma thuật.
𬘡 đọc thế nào?
𬘡 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 𬘡 là gì?
Âm Hán Việt của 𬘡 là "khổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.