TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬙋

xiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纕

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 20

𬙋 nghĩa là Dây để giữ ống tay áo.

Nghĩa của 𬙋

xiāng

phồn thể 纕
  1. Dây để giữ ống tay áo

Câu hỏi thường gặp

𬙋 nghĩa là gì?

𬙋 (xiāng) nghĩa là Dây để giữ ống tay áo.

𬙋 đọc thế nào?

𬙋 đọc là xiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.