TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬣞

zhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詝

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6

𬣞 nghĩa là trí tuệ, sự khôn ngoan.

Nghĩa của 𬣞

zhǔ

phồn thể 詝
  1. Trí tuệ
  2. Sự khôn ngoan

Câu hỏi thường gặp

𬣞 nghĩa là gì?

𬣞 (zhǔ) nghĩa là trí tuệ, sự khôn ngoan.

𬣞 đọc thế nào?

𬣞 đọc là zhǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.