TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬨎

yóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輶

Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, do

𬨎 nghĩa là xe nhẹ, không đáng kể.

Nghĩa của 𬨎

yóu

phồn thể 輶
  1. Xe nhẹ
  2. Không đáng kể

Câu hỏi thường gặp

𬨎 nghĩa là gì?

𬨎 (yóu) nghĩa là xe nhẹ, không đáng kể.

𬨎 đọc thế nào?

𬨎 đọc là yóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.