TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬬮

chǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋹

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9

𬬮 nghĩa là sắc bén, lưỡi sắc.

Nghĩa của 𬬮

chǎng

phồn thể 鋹
  1. Sắc bén
  2. Lưỡi sắc
  3. Cạnh nhọn

Câu hỏi thường gặp

𬬮 nghĩa là gì?

𬬮 (chǎng) nghĩa là sắc bén, lưỡi sắc.

𬬮 đọc thế nào?

𬬮 đọc là chǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.