TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬭎

hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋐

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12

𬭎 nghĩa là dụng cụ, thiết bị.

Nghĩa của 𬭎

hóng

phồn thể 鋐
  1. Dụng cụ
  2. Thiết bị

Câu hỏi thường gặp

𬭎 nghĩa là gì?

𬭎 (hóng) nghĩa là dụng cụ, thiết bị.

𬭎 đọc thế nào?

𬭎 đọc là hóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.