TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬭩

wēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎓

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 15

𬭩 nghĩa là xẻng, mai.

Nghĩa của 𬭩

wēng

phồn thể 鎓
  1. Xẻng
  2. Mai
  3. -oni (hóa học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 𬭩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

𬭩 nghĩa là gì?

𬭩 (wēng) nghĩa là xẻng, mai.

𬭩 đọc thế nào?

𬭩 đọc là wēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.