Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân
𬮱 nghĩa là cổng bên trong.
Nghĩa của 𬮱
yīn
NHÂNphồn thể 闉
Cổng bên trong
Yīn
NHÂNphồn thể 闉tên riêng
họ Họ Yīn
Câu hỏi thường gặp
𬮱 nghĩa là gì?
𬮱 (yīn, yīn) nghĩa là cổng bên trong.
𬮱 đọc thế nào?
𬮱 đọc là yīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 𬮱 là gì?
Âm Hán Việt của 𬮱 là "nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.