TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬶏

wéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮠

Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguy, ngôi

𬶏 nghĩa là Một loại cá trích có đầu giống cá tằm.

Nghĩa của 𬶏

wéi

phồn thể 鮠
  1. Một loại cá trích có đầu giống cá tằm

Câu hỏi thường gặp

𬶏 nghĩa là gì?

𬶏 (wéi) nghĩa là Một loại cá trích có đầu giống cá tằm.

𬶏 đọc thế nào?

𬶏 đọc là wéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.