TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

2019冠状病毒病

èrlíngyījiǔguānzhuàngbìngdúbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 2019冠狀病毒病

2019冠状病毒病 nghĩa là COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019.

Nghĩa của 2019冠状病毒病

èrlíngyījiǔguānzhuàngbìngdúbìng

phồn thể 2019冠狀病毒病
  1. COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019

Câu hỏi thường gặp

2019冠状病毒病 nghĩa là gì?

2019冠状病毒病 (èrlíngyījiǔguānzhuàngbìngdúbìng) nghĩa là COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019.

2019冠状病毒病 đọc thế nào?

2019冠状病毒病 đọc là èrlíngyījiǔguānzhuàngbìngdúbìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.