A咖
giọng máy của trình duyệt
A咖 nghĩa là hạng top.
Nghĩa của A咖
Akā
tên riêng- Hạng "A"; hạng top
Câu hỏi thường gặp
A咖 nghĩa là gì?
A咖 (akā) nghĩa là hạng top.
A咖 đọc thế nào?
A咖 đọc là Akā (pinyin).
A咖 nghĩa là hạng top.
A咖 (akā) nghĩa là hạng top.
A咖 đọc là Akā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.