A菜
giọng máy của trình duyệt
A菜 nghĩa là Rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài]).
Nghĩa của A菜
Acài
tên riêng- Đài Loan Rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài])
Câu hỏi thường gặp
A菜 nghĩa là gì?
A菜 (acài) nghĩa là Rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài]).
A菜 đọc thế nào?
A菜 đọc là Acài (pinyin).