TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

C位

Cwèi giọng máy của trình duyệt

C位 nghĩa là Vị trí nổi bật nhất (ví dụ: trong ảnh nhóm của nghệ sĩ) (từ vay mượn từ "carry" hoặc "center" hoặc "core").

Nghĩa của C位

Cwèi

tên riêng
  1. từ mới, khoảng năm 2015, thông tục Vị trí nổi bật nhất (ví dụ: trong ảnh nhóm của nghệ sĩ) (từ vay mượn từ "carry" hoặc "center" hoặc "core")

Câu hỏi thường gặp

C位 nghĩa là gì?

C位 (cwèi) nghĩa là Vị trí nổi bật nhất (ví dụ: trong ảnh nhóm của nghệ sĩ) (từ vay mượn từ "carry" hoặc "center" hoặc "core").

C位 đọc thế nào?

C位 đọc là Cwèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.