TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

H桥

Hqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: H橋

H桥 nghĩa là Mạch cầu H.

Nghĩa của H桥

Hqiáo

phồn thể H橋tên riêng
  1. Mạch cầu H (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

H桥 nghĩa là gì?

H桥 (hqiáo) nghĩa là Mạch cầu H.

H桥 đọc thế nào?

H桥 đọc là Hqiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.