TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

K书

Kshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: K書

K书 nghĩa là học nhồi nhét, học tập.

Nghĩa của K书

Kshū

phồn thể K書tên riêng
  1. Đài Loan Học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách)
  2. Xem cũng 啃书 (kěnshū)

Câu hỏi thường gặp

K书 nghĩa là gì?

K书 (kshū) nghĩa là học nhồi nhét, học tập.

K书 đọc thế nào?

K书 đọc là Kshū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.