K仔
giọng máy của trình duyệt
K仔 nghĩa là Ketamine.
Nghĩa của K仔
Kzǎi
tên riêng- tiếng lóng Ketamine
Câu hỏi thường gặp
K仔 nghĩa là gì?
K仔 (kzǎi) nghĩa là Ketamine.
K仔 đọc thế nào?
K仔 đọc là Kzǎi (pinyin).
K仔 nghĩa là Ketamine.
K仔 (kzǎi) nghĩa là Ketamine.
K仔 đọc là Kzǎi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.