TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

N久

Njiǔ giọng máy của trình duyệt

N久 nghĩa là Một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý).

Nghĩa của N久

Njiǔ

tên riêng
  1. Một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý)

Câu hỏi thường gặp

N久 nghĩa là gì?

N久 (njiǔ) nghĩa là Một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý).

N久 đọc thế nào?

N久 đọc là Njiǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.