N挡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: N擋
N挡 nghĩa là số mo.
Nghĩa của N挡
Ndǎng
phồn thể N擋tên riêng- Số mo (hộp số)
Câu hỏi thường gặp
N挡 nghĩa là gì?
N挡 (ndǎng) nghĩa là số mo.
N挡 đọc thế nào?
N挡 đọc là Ndǎng (pinyin).
Phồn thể: N擋
N挡 nghĩa là số mo.
N挡 (ndǎng) nghĩa là số mo.
N挡 đọc là Ndǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.