TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

P图

Ptú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: P圖

P图 nghĩa là Chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop.

Nghĩa của P图

Ptú

phồn thể P圖tên riêng
  1. tiếng lóng Internet Chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop

Câu hỏi thường gặp

P图 nghĩa là gì?

P图 (ptú) nghĩa là Chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop.

P图 đọc thế nào?

P图 đọc là Ptú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.