TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

P挡

Pdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: P擋

P挡 nghĩa là số đỗ, chế độ lập trình.

Nghĩa của P挡

Pdǎng

phồn thể P擋tên riêng
  1. Số đỗ (xe)
  2. Chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Câu hỏi thường gặp

P挡 nghĩa là gì?

P挡 (pdǎng) nghĩa là số đỗ, chế độ lập trình.

P挡 đọc thế nào?

P挡 đọc là Pdǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.