TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

P民

Pmín giọng máy của trình duyệt

P民 nghĩa là dân đen, người bình dân.

Nghĩa của P民

Pmín

tên riêng
  1. tiếng lóng Dân đen
  2. Người bình dân
  3. Đám đông

Câu hỏi thường gặp

P民 nghĩa là gì?

P民 (pmín) nghĩa là dân đen, người bình dân.

P民 đọc thế nào?

P民 đọc là Pmín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.