TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

T台

Ttái giọng máy của trình duyệt

T台 nghĩa là sàn diễn, sàn catwalk.

Nghĩa của T台

Ttái

tên riêng
  1. Sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Câu hỏi thường gặp

T台 nghĩa là gì?

T台 (ttái) nghĩa là sàn diễn, sàn catwalk.

T台 đọc thế nào?

T台 đọc là Ttái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.