U盾 nghĩa là Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc.
Nghĩa của U盾
Udùn
tên riêng
Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
U盾 nghĩa là gì?
U盾 (udùn) nghĩa là Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc.
U盾 đọc thế nào?
U盾 đọc là Udùn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.