TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

U盾

Udùn giọng máy của trình duyệt

U盾 nghĩa là Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc.

Nghĩa của U盾

Udùn

tên riêng
  1. Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

U盾 nghĩa là gì?

U盾 (udùn) nghĩa là Khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc.

U盾 đọc thế nào?

U盾 đọc là Udùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.