TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

XO酱

X Ojiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: XO醬

XO酱 nghĩa là Nước sốt XO, một loại sốt hải sản cay được tạo ra ở Hong Kong vào những năm 1980.

Nghĩa của XO酱

X Ojiàng

phồn thể XO醬tên riêng
  1. Nước sốt XO, một loại sốt hải sản cay được tạo ra ở Hong Kong vào những năm 1980

Câu hỏi thường gặp

XO酱 nghĩa là gì?

XO酱 (x ojiàng) nghĩa là Nước sốt XO, một loại sốt hải sản cay được tạo ra ở Hong Kong vào những năm 1980.

XO酱 đọc thế nào?

XO酱 đọc là X Ojiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.