Ám hại tiếng Trung là gì?
"ám hại" trong tiếng Trung là 暗算 (động từ).
暗算 Động từ
Hán Việt: ÁM TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám hại
Câu hỏi thường gặp
Ám hại tiếng Trung là gì?
"ám hại" trong tiếng Trung là 暗算 (động từ).
"ám hại" trong tiếng Trung là 暗算 (động từ).
Hán Việt: ÁM TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám hại
"ám hại" trong tiếng Trung là 暗算 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.