Ánh mắt tiếng Trung là gì?
"ánh mắt" trong tiếng Trung là 目光 (danh từ).
目光 Danh từ
Hán Việt: MỤC QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh mắt; (bóng) sự chú ý
- 他们目光相接。 Ánh mắt họ chạm nhau.
Câu hỏi thường gặp
Ánh mắt tiếng Trung là gì?
"ánh mắt" trong tiếng Trung là 目光 (danh từ).