Ánh trăng tiếng Trung là gì?
"ánh trăng" trong tiếng Trung là 月光 (danh từ), 月色 (danh từ), 月华 (danh từ).
月光 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh trăng
月色 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh trăng
月华 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh trăng
Câu hỏi thường gặp
Ánh trăng tiếng Trung là gì?
"ánh trăng" trong tiếng Trung là 月光 (danh từ), 月色 (danh từ), 月华 (danh từ).