Áp đặt tiếng Trung là gì?
"áp đặt" trong tiếng Trung là 强加 (động từ).
强加 Động từ
Hán Việt: CƯỜNG GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp đặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp đặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áp đặt tiếng Trung là gì?
"áp đặt" trong tiếng Trung là 强加 (động từ).