TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Áp suất thủy lực tiếng Trung là gì?

"áp suất thủy lực" trong tiếng Trung là 液压 (danh từ).

液压 Danh từ

yèyāHán Việt: DỊCH ÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Áp suất thủy lực

Xem đầy đủ từ "液压": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Áp suất thủy lực tiếng Trung là gì?

"áp suất thủy lực" trong tiếng Trung là 液压 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.