TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

液压

yèyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 液壓

Âm Hán Việt DỊCH ÁP

液压 nghĩa là áp suất thủy lực.

Nghĩa của 液压

yèyā

DỊCH ÁPDanh từ, Động từphồn thể 液壓
  1. Áp suất thủy lực

Câu hỏi thường gặp

液压 nghĩa là gì?

液压 (yèyā) nghĩa là áp suất thủy lực.

液压 đọc thế nào?

液压 đọc là yèyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 液压 là gì?

Âm Hán Việt của 液压 là "dịch áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.