Ít thấy tiếng Trung là gì?
"ít thấy" trong tiếng Trung là 少见 (động từ).
少见 Động từ
Hán Việt: THIỂU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm; ít thấy
Câu hỏi thường gặp
Ít thấy tiếng Trung là gì?
"ít thấy" trong tiếng Trung là 少见 (động từ).
"ít thấy" trong tiếng Trung là 少见 (động từ).
Hán Việt: THIỂU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm; ít thấy
"ít thấy" trong tiếng Trung là 少见 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.