Ăn ảnh tiếng Trung là gì?
"ăn ảnh" trong tiếng Trung là 上镜 (động từ).
上镜 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn ảnh
Câu hỏi thường gặp
Ăn ảnh tiếng Trung là gì?
"ăn ảnh" trong tiếng Trung là 上镜 (động từ).
"ăn ảnh" trong tiếng Trung là 上镜 (động từ).
Hán Việt: THƯỢNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn ảnh
"ăn ảnh" trong tiếng Trung là 上镜 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.